Giá vàng
Biến động giá vàng Phú Quý: tăng giảm và lịch sử
So sánh giá mua vào, bán ra, tỷ lệ tăng giảm và chênh lệch theo từng sản phẩm Phú Quý.
Bảng biến động so sánh giá mới nhất với bản ghi cuối của ngày trước có dữ liệu. Chọn sản phẩm và khoảng 7, 30 hoặc 90 ngày để xem lịch sử đã thu thập; ngày thiếu không được bổ sung giả định.
Giá vàng tăng hay giảm?
Mua vào là giá cửa hàng mua của bạn; bán ra là giá bạn trả khi mua. Mức tăng giảm so với bản ghi cuối của ngày trước có dữ liệu, cùng sản phẩm và nguồn; đây không phải giá đóng cửa chính thức.
| Sản phẩm | Mua vào | Thay đổi mua | Bán ra | Thay đổi bán | Chênh lệch mua–bán | Mốc so sánh |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phú Quý Phú Quý 1 lượng 999.9 Ngày giá: 2026-10-29 | 138.200.000 ₫ | 0 ₫ 0% | 141.200.000 ₫ | 0 ₫ 0% | 3.000.000 ₫ | Ngày trước: 2026-10-28 Lấy lúc 16:40 28/10/2026 |
| Phú Quý Vàng trang sức 999.9 Ngày giá: 2026-10-29 | 136.000.000 ₫ | 0 ₫ 0% | 140.000.000 ₫ | 0 ₫ 0% | 4.000.000 ₫ | Ngày trước: 2026-10-28 Lấy lúc 16:40 28/10/2026 |
| Phú Quý Vàng miếng SJC Ngày giá: 2026-10-29 | 138.200.000 ₫ | 0 ₫ 0% | 142.700.000 ₫ | 0 ₫ 0% | 4.500.000 ₫ | Ngày trước: 2026-10-28 Lấy lúc 16:40 28/10/2026 |
| Phú Quý Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 Ngày giá: 2026-10-29 | 138.200.000 ₫ | 0 ₫ 0% | 141.200.000 ₫ | 0 ₫ 0% | 3.000.000 ₫ | Ngày trước: 2026-10-28 Lấy lúc 16:40 28/10/2026 |
% thay đổi = (giá mới − giá mốc) / giá mốc × 100. Chênh lệch = bán ra − mua vào. Giờ lấy dữ liệu theo giờ Việt Nam, không phải giờ nguồn điều chỉnh giá.
- Phú Quý 1 lượng 999.9: Công ty Cổ phần Đầu tư Vàng Phú Quý; lấy lúc 14:40 29/10/2026 (giờ Việt Nam).
- Vàng trang sức 999.9: Công ty Cổ phần Đầu tư Vàng Phú Quý; lấy lúc 14:40 29/10/2026 (giờ Việt Nam).
- Vàng miếng SJC: Công ty Cổ phần Đầu tư Vàng Phú Quý; lấy lúc 14:40 29/10/2026 (giờ Việt Nam).
- Nhẫn tròn Phú Quý 999.9: Công ty Cổ phần Đầu tư Vàng Phú Quý; lấy lúc 14:40 29/10/2026 (giờ Việt Nam).
Lịch sử và biểu đồ giá vàng
Có 3 ngày dữ liệu trong 30 ngày gần đây (2026-09-30 – 2026-10-29). Mỗi ngày lấy bản ghi cuối đã thu thập; không điền giá cho ngày thiếu.
| Ngày giá | Mua vào | Bán ra | Lấy dữ liệu (giờ Việt Nam) |
|---|---|---|---|
| 2026-10-29 | 138.200.000 | 141.200.000 | 14:40 29/10/2026 |
| 2026-10-28 | 138.200.000 | 141.200.000 | 16:40 28/10/2026 |
| 2026-10-27 | 137.500.000 | 140.500.000 | 09:40 27/10/2026 |
Cách đọc biến động
Tăng giảm mua vào và bán ra được tính riêng. Giá tăng không có nghĩa bán lại sẽ có lãi: cần xét giá mua thực tế, chênh lệch mua–bán và phí. Giá vàng miếng SJC trên trang là giá do Phú Quý niêm yết.
Câu hỏi thường gặp
Mức tăng giảm được so với thời điểm nào?
Giá mới nhất được so với bản ghi cuối của ngày trước có dữ liệu, cùng sản phẩm và nguồn. Ngày mốc được ghi trong bảng; không gọi đây là giá đóng cửa chính thức.
Vì sao chưa đủ lịch sử 30 hoặc 90 ngày?
Chúng tôi chỉ hiển thị bản ghi thực tế đã thu thập trong khoảng chọn. Ngày thiếu không được điền bằng giá giả hoặc giá của ngày khác.
Giá vàng miếng SJC ở đây là nguồn nào?
Đây là giá vàng miếng SJC do Phú Quý niêm yết, không phải bảng giá công bố trực tiếp của SJC.
Tính theo nhu cầu của bạn
Kết quả chỉ để tra cứu. Vui lòng đối chiếu thông báo chính thức của đơn vị công bố.