Tính toán

Đổi đơn vị khối lượng

Đổi mg, g, kg, yến, tạ, tấn, pound và ounce thường. Phân biệt ounce thường với ounce troy dùng cho vàng.

Quy đổi khối lượng theo hệ số cố định: 1 kg = 1.000 g; trong công cụ này 1 yến = 10 kg, 1 tạ = 100 kg và 1 tấn = 1.000 kg. Ounce là ounce thường, không phải ounce troy.

Nhập số không âm, ví dụ 2,5 hoặc 2.5; không dùng dấu phân cách hàng nghìn. Tối đa 1.000.000.000.000 và 12 số thập phân. Kết quả hiển thị tối đa 12 chữ số có nghĩa. Đảo đơn vị giữ nguyên số đã nhập.

Tính trên thiết bị, không gửi hoặc lưu số bạn nhập. Kết quả sao chép chỉ khi bạn bấm nút.

Mở công cụ nhanh trên điện thoại

Thêm biểu tượng để mở trực tiếp đổi đơn vị khối lượng. Không lưu nội dung bạn nhập.

Lưu đổi đơn vị khối lượng

  1. Mở trang này bằng Chrome hoặc trình duyệt hỗ trợ cài ứng dụng.
  2. Mở menu trình duyệt, chọn Cài đặt ứng dụng hoặc Thêm vào màn hình chính.
  3. Xác nhận theo hướng dẫn của trình duyệt.

Nếu mở từ Zalo, Facebook hoặc ứng dụng khác, hãy mở liên kết bằng trình duyệt trước.

Nếu không có tùy chọn cài, dùng dấu trang hoặc nút Lưu trang. Trình duyệt quyết định khả năng cài đặt; trang không tự cài mà không có xác nhận.

Có thể xem lại trang đã được lưu bộ nhớ đệm khi mất mạng. Giá khi ngoại tuyến có thể đã cũ; kết nối mạng và tải lại trước khi dùng báo giá.

Cách sử dụng

  1. Nhập giá trị, dùng dấu phẩy hoặc dấu chấm cho phần thập phân.
  2. Chọn đơn vị đầu vào và đầu ra. Đảo đơn vị chỉ đổi chiều, giữ nguyên số bạn nhập.
  3. Bấm Tính kết quả, sau đó sao chép nếu cần.

Công thức và bảng hệ số

Kết quả = giá trị × hệ số đơn vị ban đầu / hệ số đơn vị muốn đổi. Hệ số dưới đây tính theo kg; kết quả hiển thị tối đa 12 chữ số có nghĩa.

Hệ số quy đổi về kg
Đơn vịTương đương (kg)
Miligam (mg)0,000001
Gam (g)0,001
Kilôgam (kg)1
Yến (10 kg)10
Tạ (100 kg)100
Tấn (1.000 kg)1.000
Ounce thường (oz)0,028349523125
Pound (lb)0,45359237

Hệ số đơn vị đối chiếu NIST Guide to the SI, Phụ lục B.8. Yến, tạ và tấn được ghi rõ theo quy ước hệ mét dùng trong công cụ; không dùng short ton hoặc long ton.

Dùng công cụ này với AI

Ứng dụng AI có hỗ trợ MCP có thể gọi convert_mass để dùng cùng công thức của trang này. Qua MCP, tham số được gửi đến máy chủ để tính; thao tác trên trang web vẫn xử lý trong trình duyệt.

Xem cách kết nối, tham số và ví dụ cho đổi đơn vị khối lượng →

Câu hỏi thường gặp

2,5 kg bằng bao nhiêu gam?

2,5 × 1.000 = 2.500 g. Với cách gọi thông dụng tại Việt Nam, một cân tương ứng một kilôgam.

Pound và ounce được quy đổi thế nào?

1 pound (lb) = 0,45359237 kg. 1 ounce thường (oz) = 28,349523125 g; 16 oz = 1 lb.

Có dùng ounce này để quy đổi vàng không?

Không. Vàng thường dùng ounce troy, khác ounce thường trong trang này. Hãy mở máy tính Quy đổi vàng để đổi lượng, chỉ, phân, gam và ounce troy.

Kết quả chỉ để tra cứu. Vui lòng đối chiếu thông báo chính thức của đơn vị công bố.